b

ĐỀ CƯƠNG HUẤN LUYỆN THỢ GIỎI NGHỀ SỬA CHỮA CƠ ĐIỆN

Thứ tư - 15/04/2026 15:26
BỘ ĐỀ CƯƠNG HUẤN LUYỆN THỢ GIỎI NĂM 2026
NGHỀ SỬA CHỮA CƠ ĐIỆN

Câu 1. Tác hại của dòng điện đối với cơ thể người là phá hoại nhịp điệu có quy luật của hoạt động sống và hoạt động phối hợp giữa các chức năng sống:
A.    đặc biệt là phá hoại hệ hô hấp và tuần hoàn mà hậu quả có thể làm chết người;  
B.    mà hậu quả làm chết người; 
C.    hậu quả có thể làm chết người;  
D.    đặc biệt là phá hoại hệ hô hấp và hệ thần kinh, có thể làm chết người; 
Câu 2. Dòng điện phá hoại nhịp điệu hoạt động sống bình thường cũng xảy ra ngay cả khi các tế bào của cơ quan tương ứng ... sự kích thích từ dòng điện bên ngoài mà là chịu tác dụng của hiện tượng phản xạ dẫn tới tình trạng bị xốc hoặc choáng.  
A. không trực tiếp nhận được;      
B. trực tiếp nhận được; 
C. nhận được;                
D. không nhận được;  
Câu 3. Tác hại của dòng điện đối với cơ thể người phụ thuộc vào các yếu tố: 
A.    giá trị dòng điện, loại dòng điện, điện áp tiếp xúc, đường dẫn của dòng điện đi qua cơ thể con người, tần số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể và đặc điểm tâm sinh lý người bị nạn, điện trở người bị nạn.   
B.    giá trị dòng điện, tần số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể và đặc điểm tâm sinh lý người bị nạn, điện trở người bị nạn.   
C.    giá trị dòng điện, loại dòng điện, dòng điện đi qua cơ thể con người, tần số dòng điện, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, điện trở người bị nạn.   
D.    giá trị dòng điện, loại dòng điện, điện áp tiếp xúc, thời gian tiếp xúc với dòng điện giật, trạng thái cơ thể, điện trở người bị nạn.   
Câu 4. Cường độ dòng điện xoay chiều với tần số công nghiệp 50Hz ÷ 60Hz khi chạm phải sẽ làm tê liệt hô hấp có giá trị lớn hơn.  
A. 50 mA                      B. 80 mA           
C. 70 mA                      D. 100 mA 
Câu 5. Cường độ dòng điện xoay chiều với tần số công nghiệp 50Hz ÷ 60Hz khi chạm phải sẽ làm tê liệt hô hấp và làm tim ngừng đập có giá trị lớn hơn.  
A. 300 mA                   B. 50 mA                
C. 80 mA                    D. 25 mA 
Câu 6. Dòng điện gây nguy hiểm khi chạm phải có giá trị lớn hơn trong khoảng:  
A.    20 ÷ 25 mA với dòng điện xoay chiều, 50 ÷ 80 mA với dòng điện một chiều 
B.    20 ÷ 25 mA với dòng điện một chiều, 50 ÷ 80 mA với dòng điện xoay chiều 
C.    20 ÷ 30 mA với dòng điện xoay chiều, 50 ÷ 70 mA với dòng điện một chiều  
D.    20 ÷ 25 mA với dòng điện một chiều, 50 ÷ 80 mA với dòng điện xoay chiều 
Câu 7. Tác hại lớn nhất khi bị điện giật, là dòng điện đi từ: 
A. đầu qua tay.               
B. tay qua tay.      
C. tay phải qua chân.           
D. đầu qua chân. 
Câu 8. Khi bị điện giật phân lượng dòng điện qua tim theo đường từ đầu qua tay có giá trị lớn nhất là: 
A. 7,0 %                    B. 6,8%.                          
C. 6,5%.                    D. 7,2%. 
Câu 9. Khi bị điện giật mức độ nguy hiểm tăng lên khi tần số của dòng điện xoay chiều: 
A. giảm xuống               B. tăng lên       
C. ổn định                     D. không ổn định 
Câu 10. Khi bị điện giật mức độ nguy hiểm sẽ : 
A.    tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện qua người 
B.    tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện qua người 
C.    không phụ thuộc vào thời gian dòng điện qua người  
D.    phụ thuộc vào vào thời gian dòng điện qua người  
Câu 11. Điện trở của người phụ thuộc vào: 
A.    chiều dày lớp sừng của da, độ ẩm của da, trạng thái và điều kiện tiếp xúc, tham số của mạch điện, các yếu tố sinh lý và môi trường xung quanh.  
B.    chiều dày lớp sừng của da, trạng thái và điều kiện tiếp xúc, tham số của mạch điện, các yếu tố sinh lý và tâm lý.  
C.    chiều dày lớp sừng của da, điều kiện tiếp xúc, tham số của mạch điện, các yếu tố sinh lý và môi trường xung quanh.  
D.    chiều dày lớp sừng của da, độ ẩm của da, tham số của mạch điện, môi trường xung quanh. 
Câu 12. Các biện pháp chủ yếu để phòng tránh tai nạn điện giật: 
A.    sử dụng thiết bị điện phù hợp với các yêu cầu của quy phạm, sử dụng khoá liên động, làm rào chắn bảo vệ, nhất thiết phải có trang bị bảo vệ, bảng báo hiệu chỉ dẫn, có tiếp đất bảo vệ, có thiết bị ngắt khi có rò điện.  
B.    sử dụng thiết bị điện phù hợp, sử dụng khoá liên động, làm rào chắn bảo vệ, nhất thiết phải có trang bị bảo vệ, bảng báo hiệu chỉ dẫn, có thiết bị ngắt khi có rò điện. 
C.    sử dụng thiết bị điện phù hợp với các yêu cầu của quy phạm, nhất thiết phải có trang bị bảo vệ, bảng báo hiệu chỉ dẫn, có tiếp đất bảo vệ, có thiết bị ngắt khi có rò điện. 
D.    sử dụng thiết bị điện phù hợp với các yêu cầu của quy phạm, sử dụng khoá liên động, bảng báo hiệu chỉ dẫn, có thiết bị ngắt khi có rò điện. 
Câu 13. Việc cấp cứu người khi bị tai nạn điện giật phải được thực hiện:  
A.    nhanh chóng, linh hoạt tuỳ từng trường hợp, thực hiện đúng phương pháp, đúng kỹ thuật mới đem lại kết quả và đảm bảo an toàn cho người cứu nạn.  
B.    nhanh chóng, thực hiện đúng phương pháp, đúng kỹ thuật mới đem lại kết quả và đảm bảo an toàn cho người cứu nạn.  
C.    nhanh chóng, thực hiện đúng phương pháp, đúng kỹ thuật mới đem lại kết quả an toàn cho người cứu nạn.  
D.    nhanh chóng, linh hoạt tuỳ từng trường hợp cụ thể mới đem lại kết quả và đảm bảo an toàn cho người.  
Câu 14. Để cấp cứu người bị điện giật cần thực hiện các nội dung công việc sau:    
A. nhanh chóng tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, làm hô hấp nhân tạo 
B.    nhanh chóng tách nạn nhân, làm hô hấp nhân tạo.  
C.    tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, làm hô hấp nhân tạo.  
D.    nhanh chóng tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện.  
Câu 15. Để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, các biện pháp thường dùng là: 
A.    dùng vật cách điện tách, kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cắt cầu dao cấp điện nơi gần nhất, làm đoản mạch nguồn điện về phía nguồn trước chỗ người bị nạn. 
B.    dùng vật tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cắt cầu dao cấp điện nơi gần nhất, làm đoản mạch nguồn điện về phía nguồn sau chỗ người bị nạn. 
C.    dùng vật kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cắt cầu dao cấp điện nơi gần nhất, làm đoản mạch nguồn điện về phía nguồn trước chỗ người bị nạn. 
D.    dùng vật cách điện đẩy nạn nhân ra khỏi nguồn điện, cắt cầu dao cấp điện nơi gần nhất, làm đoản mạch nguồn điện về phía người bị nạn. 
Câu 16. Các phương pháp hô hấp nhân tạo bao gồm: 
A.    nằm sấp, phương pháp nằm ngửa, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực 
B.    nằm sấp, phương pháp nằm nghiêng, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực 
C.    nằm sấp, phương pháp nằm ngửa, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp xoa bóp tim ngoài lồng ngực 
D.    nằm sấp, phương pháp nằm ngửa, phương pháp thổi ngạt, phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim. 
Câu 17. Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm sấp được thực hiện như sau: 
A.    đặt người bị nạn nằm sấp, một tay đặt dưới đầu, đầu đặt nghiêng, tay còn lại để duỗi thẳng, người cấp cứu quỳ trên lưng nạn nhân và theo hơi thở của mình, hai tay ấn mạnh vào các hoành cách mô theo hướng tim. Khi tim đập được thì hô hấp cũng dần dần hồi phục 
B.    đặt người bị nạn nằm sấp, một tay đặt trên đầu, tay còn lại để duỗi thẳng, người cấp cứu quỳ trên lưng nạn nhân và theo hơi thở của mình, hai tay ấn mạnh vào các hoành mô theo hướng tim. Khi tim đập được thì hô hấp cũng dần dần hồi phục 
C.    đặt người bị nạn nằm sấp, đầu đặt nghiêng, tay còn lại để duỗi thẳng, người cấp cứu quỳ trên lưng nạn nhân và theo hơi thở của mình, hai tay ấn mạnh vào các hoành mô theo hướng tim. Khi tim đập được thì hô hấp cũng dần dần hồi phục 
D.    đặt người bị nạn nằm sấp, một tay đặt dưới đầu, đầu đặt nghiêng, tay còn lại để duỗi thẳng, người cấp cứu quỳ trên lưng nạn nhân và theo hơi thở của mình, hai tay ấn mạnh theo hướng tim. Khi tim đập được thì hô hấp cũng dần dần hồi phục 
Câu 18. Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm sấp có đặc trưng như sau: 
A.    lượng không khí vào phổi ít, các chất dịch trong miệng, nước miếng không tràn vào khí quản gây cản trở hô hấp. 
B.    lượng không khí vào phổi nhiều, các chất dịch trong miệng, nước miếng không tràn vào khí quản gây cản trở hô hấp 
C.    lượng không khí vào phổi ít, các chất dịch không tràn vào khí quản gây cản trở hô hấp 
D.    lượng không khí vào phổi ít, các chất dịch trong miệng, nước miếng  tràn vào khí quản gây cản trở hô hấp 
Câu 19: Phương pháp hô hấp nhân tạo đặt nạn nhân nằm sấp được thực hiện khi: 
A. Không có người phụ giúp.         
B. có người phụ giúp 
C. có 1 người phụ giúp              
D. có 2 người phụ giúp 
Câu 20. Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm ngửa có đặc trưng như sau: 
A.    nước miếng và dịch vị từ trong miệng chảy vào cuống họng làm cản trở hô hấp. Khi nạn nhân bắt đầu tự hô hấp được phải bọc cho nạn nhân đủ ấm và không cho cử động vì lúc này tim hãy còn yếu, có thể bị ngất lại. 
B.    nước miếng chảy vào cuống họng làm cản trở hô hấp. Khi nạn nhân bắt đầu tự hô hấp được phải bọc cho nạn nhân đủ ấm và không cho cử động vì lúc này tim hãy còn yếu, có thể bị ngất lại. 
C.    nước miếng và dịch vị từ trong miệng chảy ra cuống họng làm cản trở hô hấp. Khi nạn nhân bắt đầu tự hô hấp được phải bọc cho nạn nhân và không cho cử động vì lúc này tim hãy còn yếu. 
D.    nước miếng và dịch vị từ trong miệng chảy vào cuống họng làm cản trở hô hấp. Khi nạn nhân bắt đầu thở được phải bọc cho nạn nhân đủ ấm 
Câu 21. Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp nằm ngửa được thực hiện khi: 
A.    có người phụ giúp.          
B.  không có người phụ giúp 
C.  có 1 người phụ giúp      
D.  có 2 người phụ giúp 
Câu 22. Trước khi tiến hành hô hấp nhân tạo bằng phương pháp thổi ngạt người cấp cứu cần phải thực hiện các công việc sau: 
A.    cạy răng, làm sạch đờm, rãi, hay dị vật trong khoang miệng. 
B.    cạy răng, làm sạch đờm, rãi, hay dị vật sau khoang miệng. 
C.    làm sạch đờm, cạy răng hay dị vật trong khoang miệng. 
D.    cạy răng hoặc dị vật trong khoang miệng, làm sạch đờm. 
Câu 23: Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp thổi ngạt kết hợp ép tim ngoài lồng ngực được thực bằng cách  hai bàn tay chồng đè lên nhau và đè vào ..... dưới xương ức: 
A. 1/3                              B.  2/3     
C.  3/4                             D.  1/4  
Câu 24. Thổi ngạt kết hợp với ấn tim cần chú ý   
A.    nạn nhân bị tổn thương cột sống thì không nên làm động tác ép tim 
B.    nạn nhân bị tổn thương cột sống thì nên làm động tác ép tim 
C.    nạn nhân bị tổn thương nhẹ cột sống thì nên làm động tác ép tim 
D.    nạn nhân không bị tổn thương cột sống thì không nên làm động tác ép tim 
Câu 25. Tai nạn điện giật có thể xảy ra do các nguyên nhân nào sau đây? 
A.    tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; lại gần lưới điện cao áp; đứng trong vùng chạm đất của lưới điện; chạm vào vỏ thiết bị điện đang bị rò điện do hỏng cách điện, bị điện cảm ứng; thao tác đóng, cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật. 
B.    tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; chạm vào vỏ thiết bị điện đang bị rò điện do hỏng cách điện, bị điện cảm ứng; thao tác đóng, cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật. 
C.    tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; lại gần lưới điện cao áp; chạm vào vỏ thiết bị điện đang bị rò điện do hỏng cách điện; do thao tác đóng, cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật. 
D.    tiếp xúc trực tiếp với lưới điện hạ thế; lại gần lưới điện cao áp; thao tác cắt điện nhầm hoặc sai quy trình kỹ thuật. 
Câu 26: Tác hại có thể gây lên của điện giật đối với cơ thể con người là: 
A.    gây bỏng một phần hoặc toàn bộ cơ thể, làm biến dạng cơ thể hoặc làm đứt rời một phần cơ thể người, làm điện phân các tế bào trong cơ thể người, trường hợp nặng gây phá hoại thần kinh trung ương, tổn thương hệ hô hấp, tim ngừng đập, tắt thở gây tử vong. 
B.    gây bỏng một phần cơ thể, làm biến dạng cơ thể, làm điện phân các tế bào trong cơ thể người, trường hợp nặng gây phá hoại thần kinh trung ương, tổn thương hệ hô hấp, trụy tim mạch dẫn tới ngừng đập, tắt thở. 
C.    gây bỏng một phần hoặc toàn bộ cơ thể, làm biến dạng cơ thể, làm điện phân các tế bào trong cơ thể người, tổn thương hệ hô hấp, trụy tim mạch dẫn tới ngừng đập, tắt thở và tử vong. 
D.    gây bỏng một phần, làm biến dạng cơ thể hoặc làm đứt rời một phần cơ thể người, phá hoại thần kinh trung ương, tổn thương hệ hô hấp, tim ngừng đập, tắt thở và tử vong. 
Câu 27. Số lượng các biện pháp an toàn cơ bản khi sử dụng điện có thể áp dụng trong thực tế sản xuất là: 
A.  12 biện pháp                    
B.  15 biện pháp.  
C.  17 biện pháp                  
D.  10 biện pháp  
Câu 28: Biện pháp .......... là biện pháp duy trì khoảng cách an toàn theo quy định giữa người với điểm gần nhất của thiết bị mang điện. 
A.  giữ khoảng cách an toàn                   
B.  đặt rào chắn. 
C.  treo biển báo phòng ngừa                    
D.  cách ly 
Câu 29. Biện pháp ……… là biện pháp đảm bảo an toàn cho người thực hiện công việc ở thiết bị điện trong khoảng cách không an toàn. 
A.  cắt điện                     
B.  đặt rào chắn.                
C.  treo biển báo phòng ngừa          
D. cách ly 
Câu 30: Một trong những công việc mà người lao động thực hiện khi kết thúc ca làm việc là:  
A.    Cắt điện, khóa máy, vệ sinh công nghiêp 
B.    Cắt điện, kiểm tra kỹ thuật, đo điện áp  
C.    Cắt điện, đo tiếp đất, vệ sinh công nghiệp 
D.    Kiểm tra kỹ thuật, đo dòng điện, vệ sinh công nghiệp 
Câu 31. Biện pháp ……… là biện pháp an toàn nhằm ngăn chặn sự vi phạm khoảng cách an toàn của người thực hiện công việc với phần đang mang điện của thiết bị điện. 
A.  đặt rào chắn                     
B.  cách ly                       
C.  treo biển báo phòng ngừa          
D.  treo cao 
Câu 32. Biện pháp ……… là biện pháp an toàn nhằm cảnh báo cho mọi người biết được sự nguy hiểm về điện tại đó cũng như biết được các sự việc cần phải ngăn chặn qua nội dung biển báo. 
A.  treo biển báo phòng ngừa       
B.  đặt biển báo cách ly  
C.  đặt rào chắn cách ly           
D.  treo biển cấm đóng điện 
Câu 33. Biện pháp ……… là biện pháp an toàn nhằm ngăn ngừa sự vi phạm khoảng cách an toàn điện đối với người và các hoạt động khác. 
A.  treo cao                             
B.  cách ly   
C.  đặt rào chắn                     
D.  treo biển báo phòng ngừa  
Câu 34. Biện pháp ……… là biện pháp kỹ thuật nhằm tăng khả năng chống rò điện, chạm chập của thiết bị. 
A.  tăng cường cách điện           
B.  cách ly  
C.  đặt rào chắn                     
D.  đặt các thiết bị bảo vệ  
Câu 35. Biện pháp ……… là biện pháp kỹ thuật nhằm phòng ngừa các sự cố điện, loại nguồn điện ra khỏi thiết bị hoặc khu vực bị sự cố điện. 
A. đặt các thiết bị bảo vệ điện      
B. đặt cách thiết bị cách ly  
C. đặt rào chắn                     
D. đặt các biển cấm đóng điện  
Câu 36. Biện pháp ……… là biện pháp kỹ thuật không có người điều khiển hoặc có người điều khiển từ xa để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người điều khiển thiết bị. 
A.  điều khiển từ động                 
B.  đặt rào chắn  
C.  tăng cường cách điện           
D.  đặt rào chắn cách ly 
Câu 37. Biện pháp ……… là biện pháp cách ly hoàn toàn nơi làm việc với nơi có điện. 
A.  cách ly                     
B.  tăng cường cách điện 
C.  đặt rào chắn           
D.  đặt biển báo cách ly  
Câu 38. Trong mỏ hầm lò luật an toàn quy định mạng điện dưới 6 Kv: 
A.    không được dùng dây trần hoặc dây bọc cách điện thông thường để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng cáp bọc thép, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm 
B.    không được dùng dây trần để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng cáp bọc thép, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm 
C.    không được dùng dây bọc cách điện thông thường để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng cáp bọc thép, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm 
D.    không được dùng dây trần hoặc dây bọc cách điện thông thường để truyền tải điện năng, mạng điện cố định thường sử dụng dây trần, còn mạng điện di động thường sử dụng cáp mềm 
Câu 39. Trong mỏ hầm lò để ngăn ngừa cháy lan truyền, luật an toàn quy định:  
A.    cấm đặt cáp điện lực theo giếng nghiêng, lò thượng, lò hạ có luồng gió sạch, trừ các lò nghiêng trang bị băng truyền. Yêu cầu này cũng bắt buộc đối với các giếng đứng sử dụng vì chống bằng gỗ. 
B.    cấm đặt cáp điện lực theo giếng nghiêng, lò bằng, lò hạ có luồng gió sạch, trừ các lò nghiêng trang bị băng truyền. Yêu cầu này không bắt buộc đối với các giếng đứng sử dụng vì chống bằng gỗ.  
C.    cấm đặt cáp điện lực theo giếng đứng, lò thượng, lò hạ, trừ các lò nghiêng trang bị băng truyền. Yêu cầu này cũng bắt buộc đối với các giếng đứng sử dụng vì chống bằng gỗ.  
D.    cấm đặt cáp điện lực theo giếng nghiêng, lò thượng, lò hạ có luồng gió bẩn, trừ các lò nghiêng trang bị băng truyền. Yêu cầu này không bắt buộc đối với các giếng đứng sử dụng vì chống bằng gỗ. 
Câu 40. Trong mỏ hầm lò cáp điện thuộc nhóm 1 phải thoả mãn các yêu cầu sau: 
A.    được bọc thép đủ độ bền để giữ cho cách điện và lõi khỏi hư hỏng do tác động cơ học, cách điện của cáp không bị hỏng do ẩm ướt, do axít và không tự phân huỷ, không phát sinh áp lực thuỷ tĩnh, kết cấu ổn định chịu rung. 
B.    được bọc thép đủ bền để giữ cho cách điện khỏi hư hỏng, cách điện của cáp không bị hỏng do ẩm ướt, do axít và không tự phân huỷ, không phát sinh áp lực thuỷ tĩnh, kết cấu ổn định không chịu rung.  
C.    được bọc thép đủ độ bền để giữ cho cách điện và lõi khỏi hư hỏng do tác động cơ học, cách điện của cáp không bị hỏng do axít và tự phân huỷ, không phát sinh áp lực thuỷ tĩnh, kết cấu ổn định chịu rung.  
D.    được bọc thép đủ độ bền để giữ cho cách điện và lõi khỏi hư hỏng do tác động cơ học, cách điện của cáp không bị hỏng, không tự phân huỷ, phát sinh áp lực thuỷ tĩnh, kết cấu ổn định chịu rung. 
Câu 41. Trong mỏ hầm lò cáp điện mềm phải thoả mãn các yêu cầu sau: 
A.    vỏ có độ bền kéo đứt và tính chống mòn cao, hỗn hợp cao su làm cáp có độ co giãn cao, độ mềm cao, có sử dụng lõi cao su định hình, có độ bền về điện cao, cao su ngoài được chế tạo bằng loại cao su không cháy, có lõi tiếp đất và các lõi phụ để điều khiển từ xa, có màn chắn cá thể xung quanh mỗi lõi điện lực. 
B.    vỏ có độ bền kéo đứt và tính chống mòn cao, hỗn hợp cao su làm cáp có độ mềm cao, có sử dụng lõi cao su định hình, có độ bền về điện cao, cao su ngoài được chế tạo bằng loại cao su cháy, lõi tiếp đất và các lõi phụ để điều khiển từ xa, có màn chắn cá thể xung quanh mỗi lõi điện lực..  
C.    vỏ có độ bền kéo đứt và tính chống mòn cao, hỗn hợp cao su làm cáp có độ co giãn cao, có sử dụng lõi cao su định hình, được chế tạo bằng loại cao su không cháy, có lõi tiếp đất và các lõi phụ để điều khiển từ xa, có màn chắn cá thể xung quanh mỗi lõi điện lực..  
D.    vỏ có độ bền kéo đứt và tính chống mòn cao, hỗn hợp cao su làm cáp có độ co giãn cao, độ mềm cao, cao su ngoài được chế tạo bằng loại cao su không cháy, có lõi tiếp đất và các lõi phụ, có màn chắn cá thể xung quanh mỗi lõi điện lực. 
Câu 42. Hỗn hợp cao su làm cáp mềm trong mỏ hầm lò có độ bền về điện không nhỏ hơn: 
A.  20 ÷ 30 kV/mm               
B.  10 ÷ 20 kV/mm       
C.  40 ÷ 50 kV/mm.               
D.  50 ÷ 60 kV/mm 
Câu 43. Các màn chắn dẫn điện được tiếp đất bọc xung quanh mỗi lõi điện lực được dùng để : 
A.    để đảm bảo khả năng cắt tự động nguồn điện ra khỏi cáp khi cáp bị hư hỏng xảy ra rò điện trong cáp. 
B.    để đảm bảo khả năng cắt tự động nguồn điện ra khỏi cáp khi cáp bị hư hỏng, xảy ra ngắn mạch. 
C.    để đảm bảo khả năng cắt tự động nguồn điện ra khỏi cáp khi cáp bị hư hỏng, xảy ra quá tải. 
D.    để đảm bảo khả năng cắt tự động nguồn điện ra khỏi cáp khi cáp bị hư hỏng, xảy ra chạm chập. 
Câu 44. Màn chắn dẫn điện được dùng trong cáp điện thường được chế tạo bằng vật liệu:  
A. vải đồng hoặc cao su bán dẫn.      
B. vải đồng hoặc cao su non. 
C. phấn chì hoặc cao su bán dẫn.      
D. phấn chì hoặc vải đồng  
Câu 45. Để tránh hoả hoạn trong mỏ lớp cao su ngoài của cáp mềm được chế tạo bằng loại :
A.    cao su không cháy thành ngọn lửa, phát sinh khói. 
B.    cao su không cháy không phát sinh ngọn lửA. 
C.    cao su không cháy, không phát sinh khói. 
D.    cao su thường cháy không phát sinh ngọn lửA. 
Câu 46. Tùy theo phạm vi sử dụng mà cáp bọc thép trong mỏ được phân thành 2 nhóm: Cáp bọc thép để đặt trong giếng đứng và giếng nghiêng dốc hơn ...... và cáp bọc thép để đặt trong lò bằng và giếng nghiêng có góc dốc nhỏ hơn . 
A. 450/450                    B. 600 /450 .                 
C. 300 /300 .                 D. 300 /450 . 
Câu 47. Cáp mềm dùng trong mỏ hầm lò ngoài các lõi dây mạch lực cần có:
A.     lõi tiếp đất hoặc các lõi phụ  
B.    lõi phụ để điều khiển tự động 
C.    lõi tiếp đất và các lõi phụ 
D.    lõi tiếp đất và các lõi phụ để điều khiển tại chỗ 
Câu 48. Theo qui định an toàn cần phải kiểm tra :
A.     tất cả các thiết bị điện mỏ trước khi đưa vào lò  
B.     một số các thiết bị điện mỏ trước khi đưa vào lò  
C.    tất cả các thiết bị điện phòng nổ trước khi đưa vào lò  
D.    tất cả các thiết bị điện phòng nổ an toàn tia lửa trước khi đưa vào lò  
Câu 49. Người vận hành chỉ được sử dụng thiết bị khi: 
A.    được đào tạo đúng nghề, sát hạch đạt yêu cầu và được giao nhiệm vụ  
B.    được đào tạo đúng nghề và đáp ứng được một số yêu cầu vận hành 
C.    được đào tạo đúng nghề và được giao nhiệm vụ  
D.    được đào tạo chưa đúng nghề nhưng đáp ứng được yêu cầu công tác vận hành và được giao nhiệm vụ. 
Câu 50. Vào đầu mỗi ca sản xuất người vận hành phải kiểm tra:  
A.    tất cả các máy và thiết bị điện, máy biến áp và trang bị điện khác, các vỏ thiết bị an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất  
B.    tất cả các máy biến áp và trang bị điện khác, các vỏ thiết bị an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất  
C.    tất cả các máy và thiết bị điện, máy biến áp và trang bị điện khác, các vỏ thiết bị, cáp điện, tiếp đất  
D.    tất cả các máy và thiết bị điện, trang bị điện, các vỏ thiết bị an toàn nổ, cáp điện, tiếp đất và sửa chữa ngay.  
Câu 51. Việc kiểm tra thiết bị điện vào đầu mỗi ca sản xuất được thực hiện bởi:
A.    người vận hành máy hoặc thợ cơ điện thường trực  
B.    người vận hành máy và thợ cơ điện thường trực  
C.    người vận hành máy hoặc thơ thường trực sửa chữa 
D.    người vận hành máy và tổ trưởng cơ điện  
Câu 52. Việc kiểm tra đo điện trở tiếp đất định kỹ theo quy định của toàn bộ hệ thống điện trong mỏ hầm lò được thực hiện: 
A. 3 tháng 1 lần                 
B. 6 tháng 1 lần  
C. 1 tháng 1 lần                
D. Theo định kỳ do đơn vị qui định.  
Câu 53. Kết quả xem xét bên ngoài thiết bị điện và hệ thống tiếp địa được ghi vào sổ theo dõi:  
A.    tình trạng thiết bị điện và tiếp đất 
B.    tình trạng sửa chữa thiết bị điện và tiếp đất 
C.    C. định kỳ thiết bị điện và tiếp đất 
D.    tình trạng tiếp đất.  
Câu 54: Khi thực hiện công việc sửa chữa tại nơi có nguy hiểm về khí nổ, bụi nổ, cần phải kiểm tra nồng độ khí:  
A.    mêtan tại nơi sẽ tiến hành công việc 
B.    mêtan xung quanh nơi sẽ tiến hành công việc 
C.    bụi nổ tại nơi sẽ tiến hành công việc 
D.    bụi nổ xung quanh nơi sẽ tiến hành công việc 
Câu 55. Khi thực hiện công việc sửa chữa lắp đặt thiết bị điện nhất thiết phải có biện pháp:  
A.    an toàn cụ thể và có ít nhất hai người  
B.    an toàn cụ thể và có ít nhất ba người  
C.    kỹ thuật cụ thể và có ít nhất hai người  
D.    kỹ thuật cụ thể và có ít nhất ba người  
Câu 56. Trên từng áp tô mát tự động, tủ phân phối, khởi động từ cần phải có bảng ghi tên của phụ tải hoặc tuyến dây cung cấp điện:  
A.    và giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle dòng điện cực đại. 
B.    và giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle điện áp.  
C.    hoặc giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle dòng điện cực đại 
D.    hoặc giá trị đặt dòng điện bảo vệ của rơle điện áp. 
Câu 57. Nghiêm cấm mở nắp đậy thiết bị điện phòng nổ khi :
A.    đang có điện trong khu vực mỏ có nguy hiểm về khí nổ hoặc bụi nổ 
B.    đã cắt điện trong khu vực mỏ không nguy hiểm về khí nổ và bụi nổ 
C.    chưa có điện trong khu vực mỏ có nguy hiểm về khí nổ và bụi nổ 
D.    đang cắt điện trong khu vực mỏ có nguy hiểm về khí nổ hoặc bụi nổ 
Câu 58. Nghiêm cấm tháo các biển báo hiệu khỏi thiết bị khi :
A.    không được phép hoặc không có trách nhiệm tháo 
B.    chưa được phép và không có trách nhiệm tháo 
C.    được phép hoặc không có trách nhiệm tháo 
D.    chưa được phép hoặc không có trách nhiệm  
Câu 59. Nghiêm cấm vận hành các thiết bị khi bị hỏng một trong các bộ phận sau: 
A.    khoá liên động, trang bị bảo vệ, trang bị phòng nổ, hệ thống điều khiển, tiếp đất bảo vệ, cụm rơle bảo vệ rò điện. 
B.    khoá liên động, trang bị bảo vệ, trang bị phòng nổ, giá đỡ thiết bị điện, cụm rơle bảo vệ rò điện 
C.    khoá liên động, trang bị phòng nổ, hệ thống điều khiển, cụm rơle bảo vệ rò điện 
D.    khoá liên động, trang bị phòng nổ, hệ thống điều khiển, giá đỡ thiết bị điện, cụm rơle bảo vệ rò điện 
Câu 60. Thiết bị điện có mạch an toàn tia lửa phải đảm bảo khi mạchphát ra tia lửa do nguyên nhân bất kì nào cũng không làm bốc cháy hỗn hợp không khí và khí có thành phần:  
A.    mê-tan từ 8% ÷ 8,6%; hidro từ 19% ÷ 22% 
B.    mê-tan từ 8% ÷ 9,6%; hidro từ 19,6% ÷ 22% 
C.    mê-tan từ 8,6% ÷ 9%; hidro từ 19% ÷ 22,6% 
D.    mê-tan từ 8,6% ÷ 9,6%; hidro từ 19% ÷ 22% 
Câu 61: Cấm sử dụng ngọn lửa trần phía ngoài các cửa lò gió thải từ mỏ hầm lò trong phạm vi: 
A. 25 m                              B. 30 m      
C. 35 m                              D. 40 m 
Câu 62: Phải phân công tối thiểu ..... người có kinh nghiệm trong nghề thực hiện công tác đo khí trong những ngày nghỉ sản xuất :
A. 1                     B. 2                      
C. 3                     D. 5 
Câu 63: Trưởng ca phải kiểm tra kỹ thuật an toàn ít nhất mấy lần trong ca:
A. 1                       B. 2 
C. 3                      D. 4 
Câu 64: Chỉ được sản xuất trở lại sau khi sự cố đã được khắc phục và có lệnh của :
A. giám đốc điều hành mỏ          
B. phó giám đốc kỹ thuật 
C. phó giám đốc an toàn             
D. quản đốc Công trường 
Câu 65: Mỏ hầm lò đang sản xuất phải có ít nhất mấy lối thoát riêng biệt thông ra mặt đất để đi lại hoặc vận chuyển người? 
A. 1                      B. 2 
C. 3                      D. 4 
Câu 66: Mỗi mức khai thác phải có ít nhất mấy lối thoát thông lên mức trên để đi lại hoặc vận chuyển người? 
A. 1                      B. 2 
C. 3                      D. 4 
Câu 67: Các lối lên mặt đất phải làm cách nhau ít nhất là :
A. 20m                     B. 30m 
C. 40m                     D. 50m 
Câu 68: Các biển chỉ dẫn trong mỏ hầm lò phải được phủ chất phản quang dể dễ nhận biết và đặt cách nhau tối đa là: 
A. 100m                     B. 200m 
C. 300m                     D. 400m 
Câu 69: Lối dùng cho người đi lại trong các đường lò nghiêng phải có bậc và tay vịn, có kích thước tối thiểu trong khung chống với: 
A.    chiều rộng 0,7m, chiều cao 1,8m             
B.    chiều rộng 0,6m, chiều cao 1,6m             
C.    chiều rộng 0,7m, chiều cao 1,7m             
D.    chiều rộng 0,7m, chiều cao 1,6m   
Câu 70: Kích thước tối thiểu lỗ chui thang trèo bộ qua sàn ngang là: 
A. 0,5m x 0,6m                                   B. 0,7m x 0,7m             
C. 0,7m x 0,8m                                   D. 0,7m x 0,6m             
Câu 71: Khoảng cách giữa các bậc của thang trèo bộ tối đa là: 
A. 0,2m                      B. 0,3m 
C. 0,4m                      D. 0,5m 
Câu 72: Khi sửa chữa các lò bằng vận chuyển bằng đầu tàu, phải có tín hiệu ánh sáng và biển báo “lò đang sửa chữa” đặt ở cả hai phía trên chiều dài đường hãm đến vị trí làm việc tối thiểu là:  
A. 40m                      B. 60m                           
C. 80m                      D. 100m  
Câu 73: Nhiệt độ không khí trong gương khấu và các gương lò khác có người đang làm việc đối đa là:  
A. 200 C                     B. 250 C 
C. 300 C                    D. 350 C 
Câu 74: Hàm lượng khí ô xy (theo thể tích) trong không khí mỏ ở các lò có người tối thiểu là  :
A. 18%                     B. 19%  
C. 20%                     D. 21% 
Câu 75: Hàm lượng khí cacbonic (theo thể tích) trong không khí mỏ ở những nơi làm việc, ở luồng gió thải của khu khai thác và ở các lò cụt không vượt quá  :
A. 0,5%                    B. 0,75%  
C. 1%                       D. 2% 
Câu 76: Hàm lượng khí cacbonic (theo thể tích) trong không khí mỏ ở luồng gió thải của một cánh, của mức khai thác và của toàn mỏ không vượt quá:  
A. 0,5%                      B. 0,75%             
C. 1%                         D. 2% 
Câu 77: Hàm lượng khí cacbonic (theo thể tích) trong không khí mỏ khi đào và phục hồi đường lò qua vị trí sụp đổ không vượt quá : 
A. 0,5%                     B. 0,75% 
C. 1%                        D. 2% 
Câu 78: Hàm lượng khí hyđrô (theo thể tích) trong các buồng nạp ắc quy không vượt quá:  
A. 0,5%                     B. 0,75%  
C. 1%                        D. 2% 
Câu 79: Tốc độ gió trung bình trong luồng gương khấu và các gương lò cụt có khí nổ tối thiểu là:  
A. 0,15m/s                 B. 0,25m/s       
C. 0,35m/s                 D. 0,45m/s 
Câu 80: Đối với mỏ xếp loại III và siêu hạng theo khí Mê tan, tốc độ gió trung bình trong các gương lò cụt đào trong vỉa dày thoải hoặc vỉa dốc có chiều dày ≥ 2m; các gương lò cụt có chiều dài 100m và lớn hơn trong phạm vi nóc lò có vỉa than chứa khí tối thiểu là:  
A. 0,4m/s                    B. 0,5m/s           
C. 0,6m/s                    D. 0,7m/s      
Câu 81: Tốc độ gió khi tiến hành sửa chữa ở giếng và khi có người đi lại trong ngăn giếng có đặt thang trèo bộ tối đa là  
A. 4m/s                    B. 6m/s 
C. 8m/s                    D. 10m/s 
Câu 82: Khi vỉa than không có nguy hiểm về phụt than và khí bất ngờ, được phép thông gió nối tiếp tối đa cho mấy lò chợ?  
A. 2                     B. 3 
C. 4                     D. 5 
Câu 83: Khi lắp đặt quạt gió cục bộ, quạt gió phải được đặt ở lò có luồng gió sạch và cách luồng gió thải tối thiểu là  
A. 5m                      B. 10m 
C. 15m                    D. 20m 
Câu 84: Lưu lượng của quạt gió cục bộ không được phép vượt quá bao nhiêu phần trăm lưu lượng gió qua lò tại vị trí đặt quạt? 
A. 50                      B. 60 
C. 70                      D. 80 
Câu 85: Các giếng mỏ (giếng gió) phải được thông gió trên toàn bộ chiều sâu trong suốt thời gian xây dựng. Trạm thông gió đặt trên mặt đất, làm việc liên tục và cách giếng tối thiểu là: 
A. 20m                    B. 15m 
C. 25m                    D. 30m 
Câu 86: Những ai được phép điều chỉnh các công trình thông gió trong mỏ hầm lò theo phương án đã được Giám đốc điều hành mỏ duyệt? 
A.    quản đốc phân xưởng sản xuất hoặc người được ủy quyền  
B.    quản đốc phân xưởng thông gió hoặc người được ủy quyền 
C.    quản đốc phân xưởng cơ điện hoặc người được ủy quyền 
D.    phó quản đốc trực ca hoặc người được ủy quyền 
Câu 87: Việc chuyển thiết bị quạt gió sang làm việc theo chế độ đảo chiều gió phải được thực hiện trong thời gian tối đa là :
A. 5 phút                                 B. 10 phút       
C. 15phút                                D. 20 phút 
Câu 88: Mỏ xếp loại I theo độ thoát khí Mê tan tương đối trong quá trình khai thác là :
A. < 5 m3/T-ngày-đêm               
B. từ 5 đến < 10 m3/T-ngày-đêm 
C. từ 10 đến < 15 m3/T-ngày-đêm     
D. ≥ 15 m3/T-ngày-đêm 
Câu 89: Mỏ xếp loại II theo độ thoát khí Mê tan tương đối trong quá trình khai thác là  :
A. từ 10 đến < 15 m3/T-ngày-đêm         
B. từ 5 đến < 10 m/3T-ngày-đêm           
C. < 5 m3/T-ngày-đêm                
D. ≥ 15 m3/T-ngày-đêm 
Câu 90: Mỏ xếp loại III theo độ thoát khí Mê tan tương đối trong quá trình khai thác là  :
A. từ 10 đến < 15 m3/T-ngày-đêm      
B. từ 5 đến < 10 m3 /T-ngày-đêm 
C. < 5 m3 /T-ngày-đêm               
D. ≥ 15 m3 /T-ngày-đêm 
Câu 91: Mỏ xếp loại siêu hạng theo độ thoát khí Mê tan tương đối trong quá trình khai thác là :
A. từ 10 đến < 15 m3 /T-ngày-đêm                             
B. từ 5 đến < 10 m3 /T-ngày-đêm 
C. ≥ 15 m3 /T-ngày-đêm                                               
D. < 5 m3 /T-ngày-đêm 
Câu 92: Hàm lượng khí Mê tan (theo thể tích) ở luồng gió thải đi ra từ gương khấu hoặc lò cụt, hầm trạm, khu khai thác không được phép vượt quá :
A.   0,5%                     B. 1%           
C.   0,75%                  D. 2% 
Câu 93: Hàm lượng khí Mê tan (theo thể tích) ở luồng gió thải đi ra từ một cánh hoặc toàn mỏ không được phép vượt quá  :
 A. 0,5%                    B. 0,75%           
C. 1%                       D. 2% 
Câu 94: Hàm lượng khí Mê tan (theo thể tích) ở luồng gió đi vào khu khai thác, gương khấu, gương lò cụt và hầm, trạm không được phép vượt quá  :
A. 0,5%                      B. 1% 
C. 0,75%                    D. 2% 
Câu 95: Tích tụ khí Mê tan cục bộ ở gương khấu, lò cụt và các lò khác không được phép vượt quá :
A. 0,5%                    B. 0,75%           
D. 2%                       C. 1% 
Câu 96: Phải dừng máy và cắt điện ngay trong trường hợp hàm lượng khí Mê tan ở gần máy khoan, combai và máy đánh rạch lên đến  :
 A. 1%               B. 1,5%                               
C. 2%               D. 2,5% 
Câu 97: Các thiết bị điện ở trong đường lò có luồng gió thải của lò chợ và các khu khai thác phải đặt chế độ tự động cắt điện ở mức hàm lượng khí Mê tan  : 
A. 1%                         B. 1,3%           
C. 1,5%                      D. 2% 
Câu 98: Đối với các gương lò cụt, các gương giếng đang hoạt động, các luồng gió thải từ gương lò cụt, gương khấu và khu khai thác của mỏ xếp loại I và II theo khí Mê tan nếu không có máy kiểm tra khí Mê tan tự động, phải đo khí Mê tan tối thiểu mấy lần trong ca?    
A. 1%                          B. 2%      
C. 3%                          D. 4% 
Câu 99: Khi khai thác các vỉa than có tính tự cháy và đào lò trong khu vực sụp đổ, Trưởng ca phải tổ chức đo hàm lượng khí Cacbonic tối thiểu mấy lần trong ca?    
A. 1                     B. 2 
C. 3                     D. 4 
Câu 100: Trong mỏ hầm lò, khi vận chuyển người bằng toa xe chở người, tốc độ di chuyển không được phép vượt quá:    
A. 12 km/h                        B. 15 km/h       
C. 20 km/h                        D. 25 km/h 
Câu 101: Trong mỏ hầm lò, khi vận chuyển người bằng goòng chở hàng được trang bị để chở người, tốc độ di chuyển không được phép vượt quá:    
A. 12 km/h                B. 20 km/h 
C. 15 km/h                D. 25 km/h 
Câu 102: Khi đẩy goòng bằng tay ở đường lò có độ dốc 0,005, khoảng cách giữa hai  goòng liên tiếp tối thiểu là:  
A. 10m                    B. 20 m 
C. 25m                    D. 30 m 
Câu 103: Khi đẩy goòng bằng tay ở đường lò có độ dốc lớn hơn 0,005, khoảng cách giữa hai  goòng liên tiếp tối thiểu là:  
A. 10 m                        B. 20 m                           
C. 25m                         D. 30m 
Câu 104: Số người chuyên chở đồng thời trong một tầng của thùng cũi được quy định tối đa là:   
A. 3 người/1m2 sàn               
B. 4 người/ 1m2 sàn      
C. 5 người/1 m2 sàn           
D. 6 người/1 m2 sàn 
Câu 105: Số người chuyên chở đồng thời trong một tầng của thùng trục được quy định tối đa là : 
A. 3 người/1 m2 sàn          
B. 4 người/1 m2 sàn 
C. 5 người/1 m2 sàn          
D. 6 người/1 m2 sàn 
Câu 106: Khi chở người lên – xuống bằng thùng trục không có các khung dẫn hướng, tốc độ chuyển động của thùng trục trong giếng đứng không được phép vượt quá  :
A. 2m/s                     B. 3m/s 
C. 4m/s                    D. 5m/s 
Câu 107: Cấm chất tải đến mức cách mép trên của thùng trục:
A. 50mm                     B. 100mm  
C. 150mm                  D. 200mm 
Câu 108: Cấm sử dụng thùng trục đào giếng không có cơ cấu giữ quang treo ở trạng thái thõng xuống. Chiều cao của các cơ cấu giữ quang treo tối thiểu là : 
A. 30mm               B. 40mm           
C. 50mm               D. 60mm 
Câu 109: Chỉ được phép lắp đặt gara tạm thời trên đoạn đường ray cụt chuyên dùng để sửa chữa đầu tàu ngoài mặt bằng mỏ cách miệng giếng tối thiểu là :  
A. 20m               B. 30m           
C. 40m               D. 50m 
Câu 110: Cho phép sử dụng tời có tốc độ 1m/s để dồn dịch và kéo goòng trong lò bằng có độ dốc đến :   
A. 0,05                B. 0,03 
C. 0,07               D. 0,1 
Câu 111: Các lò bằng vận tải bằng tàu điện có độ dốc tối đa là  :  
A. 0,005                    B. 0,003 
C. 0,007                    D. 0,01 
Câu 112: Khi vận tải bằng tàu điện. Cho phép đầu tàu ở phía cuối đoàn tàu để thực hiện dồn dịch trong phạm vi chiều dài tối đa là 300m với tốc độ chuyển động không vượt quá:  
A. 1m/s                    B. 2m/s                                           
C. 3m/s                    D. 5m/s 
Câu 113: Khi vận tải bằng tàu điện. Cho phép đẩy đoàn goòng vào gương khi đào lò chuẩn bị một đường xe ở khoảng cách tối đa là :    
A. 200m                         B. 300m                          
C. 400m                         D. 500m 
Câu 114: Tốc độ tối đa chở người lên – xuống trong giếng đứng được xác định theo thiết kế, nhưng không được vượt quá  :  
A. 10m/s                        B. 12m/s           
C. 15m/s                       D. 20m/s 
Câu 115: Tốc độ tối đa chở người lên – xuống trong giếng nghiêng được xác định theo thiết kế, nhưng không được vượt quá :   
A. 3m/s                    B. 5m/s           
C. 7m/s                    D. 10m/s 
Câu 116: Khi chở người lên – xuống trong thùng trục đào giếng có dẫn hướng, tốc độ lớn nhất không vượt quá:    
A. 6m/s                    B. 8m/s           
C. 10m/s                  D. 12m/s 
Câu 117: Tốc độ tối đa khi chở hàng lên – xuống trong giếng nghiêng bằng thùng skip không vượt quá:    
A. 5m/s                    B. 7m/s 
C. 9m/s                    D. 12m/s 
Câu 118: Tốc độ tối đa khi chở hàng lên – xuống trong giếng nghiêng bằng goòng không vượt quá :   
A. 5m/s                    B. 7m/s 
C. 9m/s                    D. 12m/s 
Câu 119: Đối với trục tải chở người và hàng – người ở giếng đứng và lò nghiêng trên 600 chỉ được phép quấn mấy lớp cáp trên tang máy?    
A. 1                     B. 2 
C. 3                     D. 4 
Câu 120: Đối với trục tải giếng đứng chở hàng đặt trên mặt đất và của trục tải chở người và hàng – người trong lò có góc dốc từ 3o đến 6o chỉ được phép quấn tối đa mấy lớp cáp trên tang máy?    
A. 1                             B. 2            
C. 3                            D. 4 
Câu 121: Các trang thiết bị của trục tải tự động phải được kiểm tra và hiệu chỉnh mấy tháng 1 lần?    
A. 1                     B. 3                           
C. 6                     D. 12 
Câu 122: Ngoài tiếp đất an toàn phải có rơle rò điện cắt tự động khi lưới điện bị hư hỏng để bảo vệ cho người khỏi bị điện giật từ các thiết bị điện hầm lò có điện áp đến:    
A. 380V                           B. 660V                          
C. 1000V                         D. 6000V 
Câu 123: Khi không có các phương tiện bảo hiểm (găng tay cách điện, ủng hoặc giá được cách ly), cấm thao tác (đóng, cắt) thiết bị điện có điện áp lớn hơn: 
A. 380V                                B. 660V           
C. 1000V                              D. 1140V 
Câu 124: Bình tự cứu cá nhân dạng hấp thụ được sử dụng khi môi trường có hàm lượng khí Ô xy tối thiểu phải đảm bảo :
A. ≥ 16%                        B. ≥ 17%           
C. ≥ 20%                       D. ≥ 21% 
Câu 125 Bình tự cứu cá nhân dạng hấp thụ được sử dụng khi môi trường có hàm lượng khí CO không lớn hơn:
A. 0,5%                          B. 1%           
C. 1,5%                         D. 2% 
Câu 126: Bình tự cứu cá nhân dạng hấp thụ được sử dụng khi môi trường có hàm lượng khí Cacbonic không lớn hơn: 
A. 0,5%                     B. 1% 
C. 1,5%                     D. 2% 
Câu 127: Đối với bình tự cứu cá nhân dạng hấp thụ, khối lượng của một bình không vượt quá: 
A. 1,2  kg                    B. 3,5 kg 
C. 1,0 kg                     D. 1,5 kg 
Câu 128: Đối với bình tự cứu cá nhân dạng cách ly, khối lượng của một bình không vượt quá :
A. 1,0 kg                  B. 1,2 kg 
C. 1,5 kg                  D. 3,5  kg      
Câu 129: Bình tự cứu cá nhân phải được kiểm tra định kỳ: 
A. 1 tháng 1 lần              
B. 3 tháng 1 lần      
C. 6 tháng 1 lần           
 D. 12 tháng 1 lần 
Câu 130: Thời gian định kỳ kiểm tra bình tự cứu cá nhân khi hành trình rút lui đến vị trí an toàn mất trên 90% thời gian bảo vệ của bình là: 
A. 3 tháng/1 lần           
B. 4 tháng/1 lần 
C. 5 tháng/1 lần           
D. 6 tháng/1 lần 
Câu 131: Số bình tự cứu cá nhân của mỗi mỏ phải có nhiều hơn số lao động theo danh sách làm việc trong mỏ hầm lò là: 
A. 3%                 B. 5%      
C. 7%                 D. 10%      
Câu 132: Công nhân làm việc trong mỏ hầm lò thuộc đối tượng huấn luyện an toàn nhóm mấy? 
A. 3                     B. 1 
C. 2                     D. 4 
Câu 133: Thời gian huấn luyện an toàn lần đầu cho các đối tượng người lao động phải huấn luyện an toàn thuộc nhóm 3 tối thiểu là: 
 A. 24 giờ                    B. 48 giờ 
C. 56 giờ                    D. 72 giờ 
Câu 133: Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, thẻ an toàn có thời hạn là: 
 A. 1 năm                    B. 2 năm 
C. 3 năm                    D. 4 năm 

Tác giả bài viết: TMK

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập26
  • Hôm nay869
  • Tháng hiện tại40,182
  • Tổng lượt truy cập10,442,715
chay trai
qc chay phaiii
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây