b

ĐỀ CƯƠNG HUẤN LUYỆN THỢ GIỎI NGHỀ KHAI THÁC HẦM LÒ 

Thứ tư - 15/04/2026 08:21
BỘ ĐỀ CƯƠNG HUẤN LUYỆN THỢ GIỎI NĂM 2026 
NGHỀ KHAI THÁC HẦM LÒ 
Câu 1: Khi vận chuyển thuốc nổ (và phương tiện nổ) người thợ mìn được phép mang theo tối đa bao nhiêu kg? 
A. 10 kg                         B. 12 kg          
C. 15 kg                         D. 20 kg  
Câu 2: Khi vận chuyển thuốc nổ người thợ mìn được phép mang theo tối đa bao nhiêu kg? 
A. 10 kg              B. 15 kg          
C. 20 kg              D. 25 kg 
Câu 3: Ở lò khai thác có độ dốc < 20º, chiều dài lò khai thác > 30m vị trí tránh mìn được quy định như thế nào? 
A.    cách vị trí nổ mìn > 30m, xuôi với chiều gió 
B.    cách vị trí nổ mìn > 30m, ngược với chiều gió 
C.    cách vị trí nổ mìn > 50m, ngược với chiều gió 
D.    cách vị trí nổ mìn > 50m, xuôi với chiều gió 
Câu 4: Thời gian nghỉ của công nhân giữa hai ca làm việc ít nhất .... 
A. 12 giờ                                     B. 16 giờ          
C. 24 giờ                                     D. 30 giờ 
Câu 5: Trong một ca sản xuất, thời gian nghỉ giữa ca cho phép: 
A. 15 ÷ 30 phút                              B. 30 ÷ 45 phút      
C. 60 ÷ 75 phút                              D. 75 ÷ 90 phút 
Câu 6: Dự  báo nguy hiểm là việc kiểm tra ...   
A.    trước khi làm việc phải kiểm tra, triệt tiêu các nguy cơ tiềm ẩn gây tai nạn xung quanh khu vực làm việc 
B.    sau khi làm việc phải kiểm tra, triệt tiêu các nguy cơ tiềm ẩn gây tai nạn xung quanh khu vực làm việc 
C.    trong làm việc phải kiểm tra, triệt tiêu các nguy cơ tiềm ẩn gây tai nạn xung quanh khu vực làm việc 
D.    trước khi làm việc xem có nguy hiểm xung quanh khu vực làm việc hay không, nếu có thì phải loại trừ sau khi thực hiện công việc xong. 
Câu 7: Bình tự cứu cá nhân được sử dụng hiệu quả trong điều kiện hàm lượng các khí ... 
A.    O2 ≥ 17%; CO ≤ 1%; CO2 ≤ 2%      
B.    O2 ≤ 17%; CO ≤ 1%; CO2 ≤ 2% 
C.    O2 ≥ 17%; CO ≥ 1%; CO2 ≤ 2%      
D.    O2 ≥ 17%; CO ≤ 1%; CO2 ≥ 2% 
Câu 8: Trình tự cấp cứu người bị ngạt thở:   
A. nới lỏng quần áo → hà hơi thổi ngạt → lấy đờm dãi → xoa bóp tim → di chuyển đến bệnh viện 
B. lấy đờm dãi → nới lỏng quần áo → hà hơi thổi ngạt → xoa bóp tim → di chuyển đến bệnh viện 
C. lấy đờm dãi → hà hơi thổi ngạt → nới lỏng quần áo → xoa bóp tim → di chuyển đến bệnh viện 
D. hà hơi thổi ngạt → lấy đờm dãi → nới lỏng quần áo → xoa bóp tim → di chuyển đến bệnh viện 
Câu 9: Nguyên nhân gây ra tai nạn khi đi lại ở lò bằng? 
A.        không đi đúng đường giành cho người đi lại      
B.        đèn chiếu sáng cá nhân không đảm bảo, mang vác dụng cụ không đúng quy định 
C.        đường ray lắp dặt không đúng quy định, không có đèn chiếu sáng cố định 
D.    không đi đúng đường giành cho người đi lại, đèn chiếu sáng cá nhân không đảm bảo, mang vác dụng cụ không đúng quy định 
Câu 10: Trong khi làm việc, nếu thấy sức khỏe không đủ khả năng làm việc tiếp, người công nhân phải ... 
A.        đi tìm chỗ nghỉ ngơi 
B.        báo cho trực ca, lò trưởng hoặc tổ trưởng trong ca và yêu cầu được đưa ra ngoài 
C.        nhắn cho người cùng làm rồi đi ra ngoài 
D.        cố gắng làm việc tiếp 
Câu 12: Hàm lượng theo thể tích của Ôxy trong bầu khí quyển là: 
A. 20,95%                                B. 21,95%      
C. 20,05%                               D. 20,5% 
Câu 13: Ở điều kiện bình thường khí Nitơ... 
A.    có hại cho sức khoẻ con người    
B.    không có hại cho sức khỏe con người 
C.    cháy nổ nếu có xúc tác tia lửa 
D.    duy trì cho thực vật sinh sống                     
Câu 14: Cấm sử dụng ngọn lửa trần phía ngoài các cửa lò gió thải từ mỏ hầm lò trong phạm vi: 
A. 25 m                                B. 30 m          
C. 35 m                                D. 40 m  
Câu 15: Thời gian định kỳ kiểm tra bình tự cứu cá nhân khi hành trình rút lui đến vị trí an toàn mất trên 90% thời gian bảo vệ của bình là: 
A. 3 tháng/1 lần                          B. 4 tháng/1 lần 
C. 5 tháng/1 lần                          D. 6 tháng/1 lần 
Câu 16: Số bình tự cứu cá nhân của mỗi mỏ phải có nhiều hơn số lao động theo danh sách làm việc trong mỏ hầm lò là: 
A. 3%                               B. 5%      
C. 7%                               D. 10% 
Câu 17: Trưởng ca phải kiểm tra kỹ thuật an toàn ít nhất mấy lần trong ca 
A. 1                                 B. 2 
C. 3                                 D. 4 
Câu 18: Phải phân công tối thiểu ........ người có kinh nghiệm trong nghề thực hiện công tác đo khí trong những ngày nghỉ sản xuất 
A. 1               B. 2           
C. 3                D. 5 
Câu 19: Các hoạt động sản xuất trong mỏ hầm lò chỉ được thực hiện sau khi sự cố đã được khắc phục và có lệnh của : 
A. giám đốc điều hành mỏ          
B. phó giám đốc kỹ thuật 
C. phó giám đốc an toàn            
D. quản đốc Công trường 
Câu 20: Mỏ hầm lò đang sản xuất phải có ít nhất mấy lối thoát riêng biệt thông ra mặt đất để đi lại hoặc vận chuyển người? 
A. 1                               B. 2 
C. 3                                D. 4 
Câu 21: Mỗi mức khai thác phải có ít nhất mấy lối thoát thông lên mức trên để đi lại hoặc vận chuyển người? 
A. 1                                 B. 2 
C. 3                                  D. 4 
Câu 22: Các lối lên mặt đất phải làm cách nhau ít nhất là : 
A. 20m                               B. 30m 
C. 40m                               D. 50m 
Câu 23: Các biển chỉ dẫn trong mỏ hầm lò phải được phủ chất phản quang dể dễ nhận biết và đặt cách nhau tối đa là: 
A. 100m                              B. 200m 
C. 300m                               D. 400m 
Câu 24: Lối dùng cho người đi lại trong các đường lò nghiêng phải có bậc và tay vịn, có kích thước tối thiểu trong khung chống với: 
A.    chiều rộng 0,7m, chiều cao 1,8m             
B.    chiều rộng 0,6m, chiều cao 1,6m             
C.    chiều rộng 0,7m, chiều cao 1,7m             
D.    chiều rộng 0,7m, chiều cao 1,6m 
Câu 25: Kích thước tối thiểu lỗ chui thang trèo bộ qua sàn ngang là: 
A. 0,5m x 0,6m                     B. 0,7m x 0,7m             
C.    0,7m x 0,8m                    D. 0,7m x 0,6m             
Câu 26: Khoảng cách giữa các bậc của thang trèo bộ tối đa là: 
A. 0,2m                           B. 0,3m 
C. 0,4m                          D. 0,5m 
Câu 26: Tiết diện tối thiểu trong khung chống của các đường lò thông gió khu vực, lò trung gian, lò đặt băng tải/máng cào, lò vận chuyển bằng tầu điện ắc quy, lò thượng và lò ngầm khu vực là : 
A. 6m2 và chiều cao = 1,8m                                     
B. 7m2 và chiều cao là 1,8m 
C. 8m2 và chiều cao là 1,8m                                   
D. 9m2 và chiều cao là 1,8m 
Câu 27: Nhiệt độ không khí trong gương khấu và các gương lò khác có người đang làm việc đối đa là:  
A. 200C                               B. 250C 
C. 300C                              D. 350C 
Câu 28: Hàm lượng khí ô xy (theo thể tích) trong không khí mỏ ở các lò có người tối thiểu là  
A. 18%                               B. 19%  
C. 20%                               D. 21% 
Câu 29: Hàm lượng khí cacbonic (theo thể tích) trong không khí mỏ ở những nơi làm việc, ở luồng gió thải của khu khai thác và ở các lò cụt không vượt quá:  
A. 0,5%                               B. 0,75%  
C. 1%                              D. 2% 
Câu 30: Hàm lượng khí cacbonic (theo thể tích) trong không khí mỏ ở luồng gió thải của một cánh, của mức khai thác và của toàn mỏ không vượt quá:  
A. 0,5%                               B. 0,75%                             
C. 1%                                  D. 2% 
Câu 31: Hàm lượng khí cacbonic (theo thể tích) trong không khí mỏ khi đào và phục hồi đường lò qua vị trí sụp đổ không vượt quá : 
A. 0,5%                               B. 0,75% 
C. 1%                                  C. 2% 
Câu 32: Hàm lượng khí hyđrô (theo thể tích) trong các buồng nạp ắc quy không vượt quá:  
A. 0,5%                               B. 0,75%  
C. 1%                                  D. 2% 
Câu 33: Tốc độ gió trung bình trong luồng gương khấu và các gương lò cụt có khí nổ tối thiểu là:  
A. 0,15m/s                          B. 0,25m/s            
C. 0,35m/s                          D. 0,45m/s 
Câu 34: Đối với mỏ xếp loại III và siêu hạng theo khí Mê tan, tốc độ gió trung bình trong các gương lò cụt đào trong vỉa dày thoải hoặc vỉa dốc có chiều dày ≥ 2m; các gương lò cụt có chiều dài 100m và lớn hơn trong phạm vi nóc lò có vỉa than chứa khí tối thiểu là:  
A. 0,4m/s                              B. 0,5m/s                
C. 0,6m/s                              D. 0,7m/s      
Câu 35: Khi vỉa than không có nguy hiểm về phụt than và khí bất ngờ, được phép thông gió nối tiếp tối đa cho mấy lò chợ?  
A. 2                               B. 3 
C. 4                               D. 5 
Câu 36: Khi lắp đặt quạt gió cục bộ, quạt gió phải được đặt ở lò có luồng gió sạch và cách luồng gió thải tối thiểu là : 
A. 5m                               B. 10m 
C. 15m                              D. 20m 
Câu 37: Lưu lượng của quạt gió cục bộ không được phép vượt quá bao nhiêu phần trăm lưu lượng gió qua lò tại vị trí đặt quạt? 
A. 50                                B. 60 
C. 70                               D. 80 
Câu 38: Mỏ xếp loại I theo độ thoát khí Mê tan tương đối trong quá trình khai thác là:  
A. < 5 m3/T-ngày-đêm                                                     
B. từ 5 đến < 10 m3/T-ngày-đêm        
C. từ 10 đến < 15 m3/T-ngày-đêm                                   
D. ≥ 15 m3/T-ngày-đêm 
Câu 39: Mỏ xếp loại II theo độ thoát khí Mê tan tương đối trong quá trình khai thác là:  
A. từ 10 đến < 15 m3/T-ngày-đêm                           
B. từ 5 đến < 10 m3/T-ngày-đêm 
C. < 5 m3/T-ngày-đêm                                             
D. ≥ 15 m3/T-ngày-đêm 
Câu 40: Mỏ xếp loại III theo độ thoát khí Mê tan tương đối trong quá trình khai thác là:  
A. từ 10 đến < 15 m3/T-ngày-đêm                                         
B. từ 5 đến < 10 m3/T-ngày-đêm 
C. < 5 m3/T-ngày-đêm                                                           
D. ≥ 15 m3/T-ngày-đêm 
Câu 41: Mỏ xếp loại siêu hạng theo độ thoát khí Mê tan tương đối trong quá trình khai thác là:  
A. từ 10 đến < 15 m3/T-ngày-đêm                                 
B. từ 5 đến < 10 m3/T-ngày-đêm 
C. ≥ 15 m3/T-ngày-đêm                                                   
D. < 5 m3/T-ngày-đêm 
Câu 42: Hàm lượng khí Mê tan (theo thể tích) ở luồng gió thải đi ra từ gương khấu hoặc lò cụt, hầm trạm, khu khai thác không được phép vượt quá:  
A. 0,5%                              B. 1%           
C. 0,75%                              D. 2% 
Câu 43: Hàm lượng khí Mê tan (theo thể tích) ở luồng gió thải đi ra từ một cánh hoặc toàn mỏ không được phép vượt quá:  
A. 0,5%                              B. 0,75%                        
C. 1%                                  D. 2% 
Câu 44: Hàm lượng khí Mê tan (theo thể tích) ở luồng gió đi vào khu khai thác, gương khấu, gương lò cụt và hầm, trạm không được phép vượt quá:  
A. 0,5%                                B. 1% 
C. 0,75%                              D. 2% 
Câu 45: Tích tụ khí Mê tan cục bộ ở gương khấu, lò cụt và các lò khác không được phép vượt quá  
A. 0,5%                               B. 0,75%           
D. 2%                                 C. 1% 
Câu 46: Phải dừng máy và cắt điện ngay máy khoan, combain ... khi hàm lượng khí Mê tan ở gần các thiết bị trên lên đến .... 
A. 1%                              B. 1,5%           
C. 2%                              D. 2,5% 
Câu 48: Đối với các gương lò cụt, các gương giếng đang hoạt động, các luồng gió thải từ gương lò cụt, gương khấu và khu khai thác của mỏ xếp loại I và II theo khí Mê tan nếu không có máy kiểm tra khí Mê tan tự động, phải đo khí Mê tan tối thiểu mấy lần trong ca?    
A. 1                           B. 2  
C. 3                          D. 4 
Câu 49: Khi khai thác các vỉa than có tính tự cháy và đào lò trong khu vực sụp đổ, Trưởng ca phải tổ chức đo hàm lượng khí Cacbonic tối thiểu mấy lần trong ca?    
A. 1                          B. 2 
C. 3                          D. 4 
Câu 50: Quản đốc phân xưởng thông gió và Trưởng phòng chuyên môn làm công tác thông gió phải là kỹ sư mỏ hoặc trung cấp kỹ thuật mỏ và đã làm việc ở trong mỏ hầm lò ít nhất mấy năm?    
A. 1 năm                         B. 2 năm      
C. 3 năm                         D. 4 năm 
Câu 51: Ở những mỏ xếp loại III trở lên theo khí Mê tan, Quản đốc phân xưởng thông gió và Trưởng phòng chuyên môn làm công tác thông gió phải là kỹ sư mỏ và đã làm việc ở trong mỏ hầm lò ít nhất mấy năm?    
A. 1 năm                         B. 2 năm      
C. 3 năm                         D. 4 năm 
Câu 51: Ở những mỏ xếp loại III trở lên theo khí Mê tan, Quản đốc phân xưởng thông gió và Trưởng phòng chuyên môn làm công tác thông gió phải là kỹ sư mỏ và đã làm việc ở trong mỏ hầm lò ít nhất mấy năm?    
A. 1 năm                         B. 2 năm 
C. 3 năm                         D. 4 năm 
Câu 52: Trong mỏ hầm lò, khi vận chuyển người bằng toa xe chở người, tốc độ di chuyển không được phép vượt quá :   
A. 12 km/h                      B. 15 km/h       
C. 20 km/h                     D. 25 km/h 
Câu 53: Trong mỏ hầm lò, khi vận chuyển người bằng goòng chở hàng được trang bị để chở người, tốc độ di chuyển không được phép vượt quá:   
A. 12 km/h                     B. 20 km/h 
C. 15 km/h                     D. 25 km/h 
Câu 54: Khi đẩy goòng bằng tay ở đường lò có độ dốc 0,005, khoảng cách giữa hai  goòng liên tiếp tối thiểu là : 
A. 10m                         B. 20 m 
C. 25m                         D. 30 m 
Câu 55: Khi đẩy goòng bằng tay ở đường lò có độ dốc lớn hơn 0,005, khoảng cách giữa hai  goòng liên tiếp tối thiểu là  :
A. 10 m                         B. 20 m 
C. 25m                         D. 30m 
Câu 56: Số người chuyên chở đồng thời trong một tầng của thùng cũi được quy định tối đa là:  
A. 3 người/1m2 sàn                              B. 4 người/1m2 sàn      
C. 5 người/1m2 sàn                              D. 6 người/1m2 sàn 
Câu 57: Số người chuyên chở đồng thời trong một tầng của thùng trục được quy định tối đa là  :
A.     3 người/1m2 sàn                                 B.      4 người/1m2 sàn                
D.    5 người/1m2 sàn                                  D.      6 người/1m2 sàn 
Câu 58: Cấm chất tải đến mức cách mép trên của thùng trục  : 
A. 50mm                           B. 100mm  
C. 150mm                        D. 200mm 
Câu 59: Đối với bình tự cứu cá nhân dạng cách ly, khối lượng của một bình không vượt quá :
A. 1,0 kg               B. 1,2 kg 
C. 1,5 kg               D. 3,5  kg      
Câu 60: Bình tự cứu cá nhân phải được kiểm tra định kỳ :
A. 1 tháng 1 lần               B. 3 tháng 1 lần      
C. 6 tháng 1 lần               D. 12 tháng 1 lần 
Câu 61: Công nhân làm việc trong mỏ hầm lò thuộc đối tượng huấn luyện an toàn nhóm mấy? 
A. 3                B. 1 
C. 2                D. 4 
Câu 62: Người làm công việc trực tiếp giám sát an toàn trong mỏ hầm lò thuộc đối tượng huấn luyện an toàn nhóm mấy? 
A. 1                B. 2  
C. 3                D. 4 
Câu 63: Thời gian huấn luyện an toàn lần đầu cho các đối tượng người lao động phải huấn luyện an toàn thuộc nhóm 2 tối thiểu là :
A. 16 giờ               B. 24 giờ 
C. 48 giờ               D. 56 giờ 
Câu 64: Thời gian huấn luyện an toàn lần đầu cho các đối tượng người lao động phải huấn luyện an toàn thuộc nhóm 3 tối thiểu là :
A. 24 giờ                    B. 48 giờ 
C. 56 giờ                    D. 72giờ 
Câu 65: Huấn luyện cập nhật kiến thức, kỹ năng về an toàn, vệ sinh lao động theo quy định tại Khoản 1, Điều 14 Luật an toàn vệ sinh lao động cho đối tượng nhóm 3 được thực hiện định kỳ :
A. 1 năm 1 lần               B. 2 năm 1 lần      
C. 3 năm 1 lần               D. 4 năm 1 lần 
Câu 66: Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, thẻ an toàn có thời hạn là: 
A. 1 năm                        B. 2 năm 
C. 3 năm                       D. 4 năm 
Câu 67: Trách nhiệm của người sử dụng lao động trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc là: 
A.    thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng máy, thiết bị, vật tư, nhà xưởng, kho tàng khi có yêu cầu của công nhân 
B.    thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng máy, thiết bị, vật tư, nhà xưởng, kho tàng khi có yêu cầu của tổ chức Công đoàn 
C.    thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng máy, thiết bị, vật tư, nhà xưởng, kho tàng khi có yêu cầu của cấp trên 
D.    định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy, thiết bị, vật tư, nhà xưởng, kho tàng 
Câu 68: Trách nhiệm của người lao động trong việc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc là: 
A.    chấp hành quy định, nội quy, quy trình, yêu cầu về an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao   
B.    chỉ chấp hành quy định, nội quy, quy trình, yêu cầu về an toàn, vệ sinh lao động của người sử dụng lao động hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành liên quan đến công việc, nhiệm vụ được giao khi có kiểm tra 
C.    thực hiện các quy định, nội quy, quy trình, yêu cầu về an toàn, vệ sinh lao động theo sự hiểu biết và chuyên môn của bản thân 
D.    thực hiện các quy định, nội quy, quy trình, yêu cầu về an toàn, vệ sinh lao động theo sự chỉ đạo của Chủ tịch Công đoàn 
Câu 69: Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp được giám định hoặc giám định lại mức suy giảm khả năng lao động:  
A.    sau khi thương tật, bệnh tật tái phát đã được điều trị ổn định một năm 
B.    sau khi thương tật, bệnh tật tái phát đã được điều trị ổn định hai năm 
C.    sau khi thương tật, bệnh tật tái phát đã được điều trị ổn định 
D.    sau khi thương tật, bệnh tật tái phát đã được điều trị ổn định ba năm 
Câu 70: Người lao động được giám định tổng hợp mức suy giảm khả năng lao động trong trường hợp :
A.    vừa bị tai nạn lao động vừa bị bệnh nghề nghiệp 
B.    bị tai nạn lao động đã điều trị ổn định 
C.    bị bênh nghề nghiệp đã điều trị ổn định 
D.    sau khi bị tai nạn lao động một năm 
Câu 71: Khi bị tai nạn lao động, người lao động được trợ cấp một lần khi mức suy giảm khả năng lao động từ  :
A.    1% đến 4% 
B.    5% đến 30%
C.    C. 31% đến 74% 
D.    trên 75% 
Câu 72: Khi bị tai nạn lao động, người lao động được trợ cấp một lần khi mức suy giảm khả năng lao động 5% thì được hưởng  :
A.    ba lần mức lương cơ sở 
B.    năm lần mức lương cơ sở 
C.    bẩy lần mức lương cơ sở 
D.    mười lần mức lương cơ sở 
Câu 73: Khi bị tai nạn lao động, người lao động được trợ cấp hàng tháng khi mức suy giảm khả năng lao từ : 
A.    5% trở lên 
B.    11% trở lên 
C.    15% trở lên 
D.    31% trở lên 
Câu 74: Khi bị tai nạn lao động, người lao động được trợ cấp hàng tháng khi mức suy giảm khả năng lao động 31% thì được hưởng  :
A.    20% mức lương cơ sở 
B.    30% mức lương cơ sở 
C.    50% mức lương cơ sở 
D.    75% mức lương cơ sở 
Câu 75: Khi bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 51% trở lên thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe tối đa là: 
A.    5 ngày 
B.    7 ngày 
C.    10 ngày 
D.    một tháng 
Câu 76: Khi bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 31% đến 50% thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe tối đa là:  
A.    5 ngày 
B.    7 ngày 
C.    10 ngày 
D.    một tháng 
Câu 77: Khi bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 15% đến 30% thì được nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe tối đa là: 
A.    5 ngày 
B.    7 ngày 
C.    10 ngày 
D.    một tháng 
Câu 78: Kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động phải có một trong những nội dung chủ yếu sau: 
A.    số lượng người làm công tác an toàn 
B.    trang cấp dụng cụ cá nhân cho người lao động 
C.    trang cấp thiết bị phục vụ sản xuất 
D.    trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động 
Câu 79: Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp phải có một trong những nội dung chủ yếu sau: 
A.    phương án trang cấp dụng cụ cá nhân cho người lao động 
B.    phương án trang cấp thiết bị phục vụ sản xuất 
C.    phương án sơ tán người lao động ra khỏi khu vực nguy hiểm 
D.    phương án sản xuất trong điều kiện sự cố 
Câu 80: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, bộ phận an toàn, vệ sinh lao động có quyền: 
A.    hướng dẫn công nhân thực hiện các công việc để đảm bảo an toàn 
B.    đình chỉ hoạt động của máy, thiết bị không bảo đảm an toàn hoặc đã hết hạn sử dụng 
C.    cho phép máy, thiết bị không bảo đảm an toàn hoặc đã hết hạn sử dụng được phép hoạt động 
D.    gia hạn kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn 
Câu 81: Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên mà bị liệt cột sống hoặc mù hai mắt hoặc cụt, liệt hai chi hoặc bị bệnh tâm thần thì ngoài mức trợ cấp hưởng quy định, hằng tháng còn được:  
A.    khám sức khỏe định kỳ 
B.    cấp phát thuốc điều trị miễm phí 
C.    hưởng trợ cấp phục vụ bằng mức lương cơ sở 
D.    bố trí người phục vụ tại nhà 
Câu 82: Người lao động không được hưởng chế độ từ người sử dụng lao động nếu nguyên nhân bị tai nạn do: 
A.    bố trí công việc không đúng với trình độ chuyên môn được đào tạo 
B.    không đủ các thiết bị bảo vệ cá nhân khi làm việc 
C.    không đủ các máy móc, thiết bị cho quá trình thực hiện công việc được giao 
D.    sử dụng ma túy, chất gây nghiện khác trái với quy định của pháp luật 
Câu 83: Trong hầm lò, khi hàm lượng khí mê tan (CH4) vượt quá quy định công nhân phải ... 
A.    nhanh chóng rút ra chỗ có luồng gió sạch, trưởng ca phải thông báo ngay cho phòng điều độ mỏ và người phụ trách thông gió, đặt biển cấm vào và cắt điện vào các thiết bị điện. 
B.    nhanh chóng rút ra chỗ có luồng gió sạch, trưởng ca phải thông báo ngay cho phòng điều độ mỏ và người phụ trách thông gió, đặt biển cấm vận hành thiết bị điện. 
C.    nhanh chóng rút ra chỗ có luồng gió sạch, trưởng ca phải thông báo ngay cho người phụ trách thông gió, cấm vận hành các thiết bị điện. 
D.    nhanh chóng rút ra chỗ có luồng gió sạch, trưởng ca phải thông báo ngay cho phòng điều độ mỏ và người phụ trách thông gió, đặt biển cấm vào lò. 
Câu 84: Khi giá thủy lực di động bị xô nghiêng về khu phá hỏa, cần tiến hành  
A.    chống đạp cột thủy lực đơn vào điểm giữa phần đuôi của hai bộ giá chống, kiểm tra cột chống phía phá hỏa, bơm bổ sung dung dịch, chỉnh cột hoặc thay cột (nếu cần). 
B.    chống đạp cột gỗ vào điểm giữa phần đuôi của bộ giá chống, kiểm tra cột chống phía phá hỏa, bơm bổ sung dung dịch, chỉnh cột hoặc thay cột (nếu cần). 
C.    chống đạp cột gỗ vào điểm giữa phần đuôi của hai bộ giá chống, kiểm tra cột chống phía phá hỏa, bơm bổ sung dung dịch, chỉnh cột hoặc thay cột (nếu cần). 
D.    chống đạp cột thủy lực đơn vào điểm giữa phần đuôi của bộ giá chống, kiểm tra cột chống phía phá hỏa, bơm bổ sung dung dịch, chỉnh cột hoặc thay cột (nếu cần). 
Câu 85: Khi phát hiện ra đám cháy từ phía luồng gió sạch phải ... 
A. đeo bình tự cứu, mang vác các phương tiện chữa cháy và bằng mọi cách có thể vượt qua đám cháy đi đến chỗ có lối đi ra khỏi lò độc đạo. 
B. đeo bình tự cứu và tới lối ra dự phòng. 
C. đeo bình tự cứu và dập cháy bằng những phương tiện cứu hỏa đầu tiên, nếu cháy các thiết bị điện cần phải ngắt mạch các thiết bị điện, cáp điện khi gặp sự cố. 
D. phải đeo ngay bình tự cứu và đi tới lò gần nhất có không khí sạch, tới lối ra dự phòng. 
Câu 86: Nguyên nhân sinh ra tụt nóc, lở gương lò khai thác chống giá khung di động là: 
A.    gương không vuông ke với phương vỉa, tốc độ tiến gương chậm, nổ mìn chưa hợp lý, chống giữ nóc chậm, vỉa quá dốc 
B.    gương không vuông ke với phương vỉa, tốc độ tiến gương chậm, nổ mìn chưa hợp lý, chống giữ nóc chậm, biến động địa chất cục bộ. 
C.    gương không vuông ke với phương vỉa, tốc độ tiến gương chậm, nổ mìn chưa hợp lý, gương lò nhiều đá kẹp, chống giữ nóc chậm. 
D.    gương không vuông ke với phương vỉa, chống giữ không đúng hộ chiếu, tốc độ tiến gương chậm, nổ mìn chưa hợp lý, chống giữ nóc chậm. 
Câu 87: Việc đo kiểm tra kín mạch của mạng điện nổ mìn phải được tiến hành ở vị trí ... 
A.    đặt máy nổ mìn để khởi nổ, chỗ đó phải an toàn và có luồng gió sạch đi qua. 
B.    đặt dụng cụ chuyên dùng, chỗ đó phải an toàn và có luồng gió sạch đi qua. 
C.    gương lò khai thác, chỗ đó phải an toàn và có luồng gió sạch đi qua. 
D.    đường lò thông gió mức trên, chỗ đó phải an toàn và có luồng gió sạch đi qua. 
Câu 88: Trong lò khai thác, khi đã tháo hạ giá khung xuống nền lò cần phải 
A.    xếp gọn giá khung theo quy định. 
B.    củng cố giữ nóc ngay tránh tụt nóc. 
C.    chuyển nhanh giá khung ra vị trí an toàn. 
D.    thực hiện ngay việc tháo dỡ giá khung tiếp theo. 
Câu 89: Khi nồng độ bụi vượt quá giới hạn cho phép mà chưa có giải pháp xử lý thì công nhân phải ... 
A.    thực hiện công tác thông gió, phun nước. 
B.    đeo khẩu trang hoặc mặt nạ phòng bụi. 
C.    ra khỏi khu vực ô nhiễm bụi. 
D.    yêu cầu mỏ phải áp dụng các biện pháp chống bụi. 
Câu 90: Nêu các nguyên nhân chính gây đổ giá thủy lực di động trong lò khai thác? 
A.    Do sơ suất hoặc do ý thức trách nhiệm của công nhân dẫn đến đầu cột và xà của giá liên kết lỏng lẻo hoặc không được liên kết, cột chống chống không đúng kỹ thuật, lực chống ban đầu không đảm bảo. 
B.    Khi di chuyển giá sang luồng mới, nóc rỗng, yếu, không được chèn kích chắc chắn là tăng khả năng đổ vì chống, đặc biệt ở những vị trí độ dốc lò khai thác thay đổi, do hỏng một số chi tiết của vì chống hoặc công tác kiểm tra, củng cố không tốt. 
C.    Do sơ suất hoặc do ý thức trách nhiệm của công nhân dẫn đến đầu cột và xà của giá liên kết lỏng lẻo hoặc không được liên kết, cột chống chống không đúng kỹ thuật, lực chống ban đầu không đảm bảo; Khi di chuyển giá sang luồng mới, nóc rỗng, yếu, không được chèn kích chắc chắn là tăng khả năng đổ vì chống, đặc biệt ở những vị trí độ dốc lò khai thác thay đổi. 
D.    Do sơ suất hoặc do ý thức trách nhiệm của công nhân dẫn đến đầu cột và xà của giá liên kết lỏng lẻo hoặc không được liên kết, cột chống chống không đúng kỹ thuật, lực chống ban đầu không đảm bảo; Khi di chuyển giá sang luồng mới, nóc rỗng, yếu, không được chèn kích chắc chắn là tăng khả năng đổ vì chống, đặc biệt ở những vị trí độ dốc lò khai thác thay đổi đột ngột; Do hỏng một số chi tiết của vì chống hoặc công tác kiểm tra, củng cố không tốt. 
Câu 91: Công tác thu hồi than trong lò khai thác chia lớp ngang nghiêng được thực hiện ... 
A.    sau khi khấu gương, di chuyển giá sang luồng mới than, đá vách sập đổ ổn định. 
B.    đồng thời với quá trình khấu gương. 
C.    sau khi khấu gương, di chuyển giá sang luồng mới than và đá vách chưa sập đổ. 
D.    sau khi khấu gương, trước khi di chuyển giá sang luồng mới. 
Câu 92: Công việc lắp đặt giá thủy lực di động vào lò khai thác được thực hiện 
A.    ở các chân khay. 
B.    từ đầu lò khai thác xuống chân lò khai thác. 
C.    từ chân lò khai thác lên đầu lò khai thác. 
D.    từ giữa lò khai thác ra 2 phía. 
Câu 93: Áp dụng phương pháp khoan, nổ mìn khấu than trong lò khai thác chống giá khung di động khi có hiện tượng rỗng nóc ở khu vực sát gương cần 
A.    giảm lượng thuốc nổ trong lỗ mìn, giảm khoảng cách hàng lỗ mìn nóc hợp lý, hoặc cuốc thủ công. 
B.    giảm khoảng cách lỗ mìn hàng nóc hợp lý, tăng lượng thuốc nổ trong lỗ mìn, hoặc cuốc thủ công. 
C.    giảm lượng thuốc nổ trong lỗ, tăng khoảng cách hàng lỗ mìn nóc hợp lý, hoặc cuốc thủ công. 
D.    giảm khoảng cách lỗ mìn hàng nền hợp lý, tăng lượng thuốc nổ trong lỗ mìn, hoặc cuốc thủ công. 
Câu 95: Khi tiến hành điều khiển đá vách bằng phá hỏa, người thợ khoan nổ mìn phá hỏa cưỡng bức phải đứng ở vị trí ... 
A.    luồng khai thác nơi có vì chống hoặc cũi lợn chắc chắn. 
B.    luồng máng nơi có vì chống hoặc cũi lợn chắc chắn. 
C.    luồng bảo vệ nơi có vì chống hoặc cũi lợn chắc chắn. 
D.    luồng phá hỏa nơi có vì chống hoặc cũi lợn chắc chắn. 
Câu 96: Công tác điều kiển đá vách nhằm mục đích: 
A. lấy than nóc lò khai thác                            B. giảm áp lực trượt 
C. giảm áp lực lên lò khai thác                       D. lấy đá kẹp lò khai thác 
Câu 97: Trong kết cấu của giàn chống mềm, xà nóc nối dài có tác dụng: 
A.    Giảm chiều rộng của xà nóc giúp điều chỉnh phạm vi chống giữ của giàn chống. 
B.    Tăng chiều rộng của xà nóc giúp tăng phạm vi chống giữ của giàn chống. 
C.    Giảm chiều dài của xà nóc giúp điều chỉnh phạm vi chống giữ của giàn chống. 
D.    Tăng chiều dài của xà nóc giúp tăng phạm vi chống giữ của giàn chống. 
Câu 98: Công nghệ khai thác chia lớp ngang nghiêng, có thể áp dụng trong điều kiện các vỉa than có góc dốc … và độ biến động góc dốc của vỉa thuộc loại ổn định đến không ổn định. 
A. 0 ÷ 180.                           B. 18 ÷ 350.     
C. 35 ÷ 450.                         D. ≥ 450. 
Câu 99: Chiều cao tối thiểu của lò khai thác tại vị trí lắp bổ sung giá thủy lực: 
A.    1,2 m.                               B. 1,4 m.     
C.    1,8 m.                               D. 2,2 m. 
Câu 100: Khi khai thác chia lớp ngang nghiêng, trong mỗi cột, thứ tự khai thác phân tầng được thực hiện: 
A.    phân tầng trên khai thác trước. 
B.    phân tầng dưới khai thác trước. 
C.    phân tầng trên khai thác trước, phân tầng dưới khai thác sau. 
D.    khai thác đồng thời cùng tiến độ. 

Tác giả bài viết: TMK

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập26
  • Hôm nay869
  • Tháng hiện tại40,182
  • Tổng lượt truy cập10,442,715
chay trai
qc chay phaiii
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây